Fordítása "szomszédos tulajdonos" vietnami nyelven:


Ads

  Példák (Külső források nem minősített)

Tulajdonos
Sở hữu
Tulajdonos
Tập tin được sở hữu bởi người dùng
Tulajdonos
Sở hữu
Tulajdonos
Sở hữu
Tulajdonos
Người sở hữu
Tulajdonos
Người sở hữu
Tulajdonos csoport
Nhóm sở hữu
Egy tulajdonos.
Một đại gia.
Maga tulajdonos?
Anh Ià chủ à?
Ön a tulajdonos?
Ông là ông chủ?
Benzinkút tulajdonos vagyok.
Bây giờ con là chủ cây xăng.
Ön a tulajdonos itt?
Bạn có chủ sở hữu ở đây?
Nem. A tulajdonos elment.
Không, ông chủ đi vắng.
Az új tulajdonos nevében...
Với tư cách người đại diện cho chủ nhân mới của chiếc tàu...
Egy másik gazdag tulajdonos?
Một tay chủ giàu có khác à?
Én vagyok a tulajdonos.
Tôi là chủ ở đây.
Riadóztassák mindegyik szomszédos őrsöt.
Báo động các đội hiến binh khác.
Rövidesen a tulajdonos felesége leszek. Talán nézzem ölbetett kézzel, hogy ez a hely olyanná váljon, mint a szomszédos éjjelnappali?
Chẳng bao lâu nữa tớ sẽ là bà chủ ở đây.
Azt hiszi, ő a tulajdonos.
Ổng cứ nghĩ ổng vẫn là chủ nơi này.
Én vagyok itt a tulajdonos.
Tôi là chủ sơ sở này.
Multi Miggs a szomszédos cellában.
Miggs đa nhân cách ở xà lim bên cạnh.
DiTomasso a szomszédos épületben van.
DiTomasso thì đang trong khu nhà kế ngay đó.
A tulajdonos hozzáférési jogosultságait határozzák meg.
Ghi rõ những hành động người sở hữu có khả năng làm.
Ez feudalizmus egy tulajdonos, sok munkás.
Đó là chế độ phong kiến 1 người chủ, nhiều nhân công.
Az öreg Carwood volt a tulajdonos.
Chúng tôi có gần 2.000 đầu bò.
A tulajdonos sajnos jön értük hamar.
Để tôi đưa ông bản kiểm kê. Tạm biệt bà. Tạm biệt.
Egy a huaoranival szomszédos törzs tagja.
Cô bé thuộc một bộ tộc sống gần người Huaorani.
Monitorok kellenek az egyik szomszédos szobában.
Chúng tôi cũng cần lắp đặt các màn hình giám sát ở phòng bên cạnh.
A nanomed replikálja a szomszédos sejteket.
Nano đang ta o tê ba o ơ vê t ra ch
Csak a tulajdonos változtathatja meg a jogosultságokat.
Chỉ người sở hữu có khả năng thay đổi các quyền truy cập.
Tulajdonos , suttogtam, hogy nem a harpooneer van?
Chủ nhà , tôi thì thầm, đó là không harpooneer là nó?
Ha a tulajdonos feljelent, a karrieremnek lőttek.
Con trộm chiếc xe ở đâu?
Nem ő lesz a tulajdonos, hanem én.
À, bây giờ hắn không còn bán ở đó nữa. Mà là tôi.
Jelenet I. nyílt helyen szomszédos Capulet kertje.
Cảnh I. Một nơi mở liền kề Vườn Capulet.
Szomszédos vízparti apartmanok, ahogy kérte, Mr. Jane.
Các vị có dãy phòng nối tiếp mé biển, như anh đã yêu cầu, anh Jane.
Tulajdonos , mondtam, megy fel rá, mint hűvös Mt.
Chủ nhà , nói rằng tôi, ông là mát mẻ như Mt.
Tulajdonos, az Isten szerelmére, Peter Coffin! Kiáltotta I.
Chủ nhà, vì lợi ích của Thiên Chúa, Peter Coffin! Hét lên I.
Ki a tulajdonos? Egy szőke, nagy mellű bombázó?
Có phải trước đây nó thuộc sở hữu của 1 cô tóc vàng và vài con gấu ko?
Itt pedig a békés Zambia, szomszédos ország 15 .
Và đây là Zambia thanh bình, nước láng giềng, 15 phần trăm.
A szomszédos háztetőn, a kocsiban Louviere és Farges.
Có vài người trên mái nhà, trong chiếc xe không bảng số, có Louviers và Farges.
Együtt repülünk, szomszédos az ágyunk, de ez minden.
Chúng ta bay cùng nhau, chúng ta ngủ gần nhau, chỉ vậy thôi.
A szomszédos megyékből a polgármester áthívta a tűzoltókat
Thị trưởng đã điều động tất cả lính cứu hỏa từ các hạt khác đến trợ giúp...
Alapító, tulajdonos, szerkeszto és takarító is vagyok egy személyben.
Sáng lập viên, chủ báo, biên tập và cũng là người quét dọn.
Nos, ha én volnék a tulajdonos, mindkettejüket kidobtam volna!
Nếu tôi là chủ tiệm sách, thì tôi đã tống cổ cả hai cô ra ngoài.
És a szomszédos épületben volt egy Johnny nevű srác.
Và trong một toàn nhà cạnh nơi tôi ở, có một cậu tên là Johnny.